SẢN PHẨM
 
Đơn vị liên kết

Thép hình chữ U
  Tiêu chuẩn : JIS, Q, KS, GOST, TCVN
Chiều cao bụng : 50 - 380mm
Chiều cao cánh : 25 - 100mm
Chiều dài : 6000 - 12000mm

 
 JIS G3192 -1990
Kích thước
danh nghĩa
Kích thước
mặt cắt ngang
Diện tích mặt cắt ngang
KL 1m Chiều dài
Khoảng cách từ trọng tâm đến mép cạnh
Mômen
quán tính
Bán kính xoay
Modul tiết diện
H X B
 
t1
t2
r1
r2
A
W
Cy
Ix
Iy
ix
iy
Zx
Zy
mm
 
mm
mm
mm
mm
cm2
kg/m
cm
cm4
cm4
cm
cm
cm3
cm3
75x40
 
5
7
8
4
8.818
6.92
1.28
75.3
12.2
2.92
1.17
20.1
4.47
100x50
 
5
7.5
8
4
11.92
9.36
1.54
188
26.0
3.97
1.48
37.6
7.52
125x65
 
6
8
8
4
17.11
13.4
1.90
424
61.8
4.98
1.90
67.8
13.4
150x75
 
6.5
10
10
5
23.71
18.6
2.28
861
117
6.03
2.22
115
22.4
180x75
*
7.0
10.5
11
5.5
27.20
21.4
 -
1,380
131
7.12
2.19
153
24.3
200x80
 
7.5
11
12
6
31.33
24.6
2.21
1,950
168
7.88
2.32
195
29.1

250x78
*7.0



26.9






250x90
 
9
13
14
7
44.07
34.6
2.40
4,180
294
9.74
2.58
334
44.5
*
11
14.5
17
8.5
51.17
40.2
 -
4,680
329
9.56
2.54
374
49.9
300x90
 
9
13
14
7
48.57
38.1
2.22
6,440
309
11.50
2.54
494
54.1
*
10
15.5
19
9.5
55.74
43.8
 -
7,410
360
11.50
2.54
494
54.1
*
12
16
19
9.5
61.90
48.6
 -
7,870
379
11.30
2.48
525
56.4
380x100
 
10.5
16
18
9
69.69
54.5
2.41
14,500
535
14.50
2.78
763
70.5
*
13
20
24
12
85.71
67.3
2.54
17600
655
14.30
2.76
926
87.8
 
TCVN 1654 - 75 & GOST 380 - 94
H X B
 
t1
t2
r1
r2
A
W
Cy
Ix
Iy
ix
iy
Zx
Zy
mm
 
mm
mm
mm
mm
cm2
kg/m
cm
cm4
cm4
cm
cm
cm3
cm3
50x32 
 
4.4
7.0
6.0
2.5
5.16
4084
1.16
23.8
5.61
1.92
0.954
9.1
2.75
65x36
 
4.4
7.2
6.0
2.5
7.51
5.90
1.24
48.6
8.7
2.54
1.08
15.0
3.68
80x40
 
4.5
7.4
6.5
2.5
8.98
7.05
1.31
89.4
12.8
3.16
1.19
22.4
4.75
100x46
 
4.5
7.6
7.0
3.0
10.90
8.59
1.44
174
20.4
3.99
1.37
34.8
6.46
120x52
 
4.8
7.8
7.5
3.0
13.30
10.40
1.54
304
31.2
4.78
1.53
50.6
8.52
140x58
 
4.9
8.1
8.0
3.0
15.60
12.30
1.67
491
45.4
5.60
1.70
70.2
11.0
160x64
 
5.0
8.4
8.5
3.5
18.10
14.20
1.80
747
68.3
6.42
1.87
93.4
13.8
180x70
 
5.1
8.7
9.0
3.5
20.7
16.30
 -
1090
86.0
 -
121.0
17.0
180x74
*
5.1
8.7
9.0
3.5
 -
17.40
 -
 -
 -
 -
 -
 -
 -
200x76
 
5.2
9.0
9.5
4.0
23.4
18.40
 -
1520
113.0
 -
 -
152.0
20.5
240x90 
 
5.6
10.0
10.5
4.0
30.6
24.0
 -
2900
208.0
 -
 -
242.0
31.6
270x95
 
6.0
10.5*
11
4.5
35.2
27.7
 -
4160
262.0
 -
 -
308.0
37.3
300x100
 
6.5
11.0
12.0
5.0
40.5
31.8
 -
5810
327.0
 -
 -
387.0
43.6
Ghi chú
"*" Biểu thị qui cách không thông dụng
 
Tin tức
 
» Nghi Son Steel Việt Nam đốt lò cảm ứng đầu tiên trong tháng 7
» TT sắt thép thế giới 4/6/2019: Thép tại Trung Quốc giảm
» Giá thép xây dựng hôm nay (4/6): Thép và các nguyên liệu sản xuất thép đồng loạt trượt giá
» Tồn kho thép cuộn cuối tháng 4 của Nhật Bản tăng tháng thứ 5 liên tiếp.
 
 
Tỷ giá ngoại tệ
 Mua vàoBán ra
AUD 16,139.94 16,414.41
CAD 17,573.87 17,872.72
CHF 23,287.73 23,683.75
DKK 3,430.78 3,538.32
EUR 25,866.01 26,642.85
GBP 28,659.06 28,914.16
HKD 2,946.82 2,990.94
INR 337.02 350.24
JPY 209.22 215.29
KRW 18.89 20.48
KWD 76,030.59 79,013.84
MYR 5,605.96 5,678.53
NOK 2,665.50 2,749.05
RUB 367.47 409.47
SAR 6,171.00 6,413.13
SEK 2,440.62 2,502.07
SGD 16,985.37 17,170.87
THB 735.29 765.97
USD 23,140.00 23,260.00
 
HOTLINE: 0917 489 216
Copyright © 2010 by SAIGON STEEL INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY
Representative: 60 Bui Ta Han Street, 
Ward An Phu, 2 District, Ho Chi Minh City
Phone: (84-28) 6285 3616 - Fax: (84-28) 6285 3611
Email: thangnn@thepsaigon.vn   Website: www.thepsaigon.vn
 
  Lượt xem : 98804138
Online : 20