SẢN PHẨM
 
Đơn vị liên kết

Thép hình chữ V
  Tiêu chuẩn : JIS, Q, KS, TCVN
Chiều cao cánh : 25 - 250mm
Độ dày cánh : 2 - 25mm
Chiều dài : 6000 - 12000mm

 

TCVN 1656 - 85

Kích thước danh nghĩa

Kích thước mặt cắt ngang

Diện tích mặt cắt ngang

KL 1m Chiều dài

Khoảng cách  từ trọng tâm đến mép cạnh 

Mômen quán tính

Bán kính


Modul tiết diện 

H X B

t

r1

r2

A

W

Cx=Cy

Ix=Iy

Iu

Iv

ix=iy

iu

iv

Sx=Sy

mm

mm

mm

mm

cm2

kg/m

cm

cm4

cm4

cm4

cm

cm

cm

cm3

20x20

3 3.5 1.2 1.13 0.89 0.60 0.40 0.63 0.17 0.59 0.75 0.39

0.280

25x25

3 3.5 1.2 1.43 1.12 0.73 0.81 1.29 0.34 0.75 0.95 0.49

0.448

30x30

3 4.5 1.25 1.786 1.46 0.89 1.77 2.8 0.59 0.97 1.23 0.63

0.661

40x40

3 5 1.7 2.35 1.85 1.09 3.55 5.63 1.47 1.25 1.55 0.79

1.21

4 5 1.7 3.08 2.42 1.13 4.58 7.26 1.90 1.22 1.53 0.78

1.56

5 5 1.7 3.79 2.97 1.17 5.53 8.75 2.3 1.2 1.54 0.78

1.91

45x45

3 5 1.7 2.65 2.08 1.21 5.13 8.13 2.12 1.39 1.75 0.89

1.54

4 5 1.7 3.48 2.73 1.26 6.63 10.5 2.74 1.38 1.74 0.89

2

5 5 1.7 4.29 3.37 1.3 8.03 12.5 3.29 1.37 1.72 0.88

2.46

50x50

3 5.5 1.8 2.96 2.32 1.33 7.11 11.3 2.95 1.55 1.95 1.00

1.86

4 5.5 1.8 3.89 3.05 1.38 9.21 14.6 3.8 1.54 1.94 0.99

2.49

5 5.5 1.8 4.80 3.77 1.42 11.2 17.8 4.63 1.53 1.92 0.986

3.08

60x60

4 7 2,3 4.72 3.71 1.62 16.21 25.69 6.72 1.85 2.33 1.19

3.66

5 7 2,3 5.83 4.58 1.66 19.79 31.4 8.18 1.84 2.32 1.18

4.52

6 7 2,3 6.92 5.43 1.70 23.21 36.81 9.6 1.83 2.31 1.18

5.24

63x63

4 7 2.3 4.96 3.90 1.69 18.90 29.90 7.81 1.95 2.45 1.25

 -

5 7 2.3 6.13 4.81 1.74 23.10 36.60 9.52 1.94 2.44 1.25

 -

6 7 2.3 7.28 5.72 1.78 27.10 42.90 11.2 1.93 2.43 1.24

 -

65x65

5 8.5 3 6.367 5.00 1.77 25.3 40.1 10.5 1.99 2.51 1.28

5.36

6 8.5 4 7.527 5.91 1.81 29.4 46.6 12.2 1.98 2.49 1.27

6.26

8 8.5 6 9.761 7.66 1.88 36.8 58.3 15.3 1.94 2.44 1.25

7.96

70x70

5 8 2.7 6.86 5.38 1.90 31.90 50.70 13.20 2.16 2.72 1.39

6.23

6 8 2.7 8.15 6.39 1.94 37.6 59.6 15.5 2.15 2.71 1.37

7.33

7 8 2.7 9.42 7.39 1.99 43.00 68.20 17.80 2.14 2.69 1.37

8.43

75x75

5 9 3 7.39 5.80 2.02 39.50 62.20 16.40 2.31 2.91 1.49

7.13

6 9 3 8.78 6.89 2.06 49.6 73.9 19.3 2.30 2.90 1.48

8.47

7 9 3 10.10 7.65 2.10 53.30 84.60 22.10 2.29 2.89 1.48

9.67

8 9 3 11.50 9.02 2.15 59.80 94.60 24.80 2.28 2.87 1.47

11

9 9 3 12.8 10.10 2.18 66.1 105 27.5 2.27 2.86 1.46

12.1

80x80

6 9 3 9.38 7.36 2.19 57 90.4 23.5 2.47 3.11 1.58

9.7

7 9 3 10.80 8.51 2.23 65.3 104 27 2.45 3.09 1.58

11.12

8 9 3 12.3 9.65 2.27 73.40 116.0 30.30 2.40 3.08 1.57

12.6

90x90

6 10 3.5 10.8 8.33 2.43 82.1 130 34 2.78 3.48 1.79

12.3

7 10 3.5 12.3 9.64 2.47 94.3 150 38.9 2.77 3.49 1.78

14.2

8 10 3.5 13.9 10.9 2.51 106 168 43.8 2.76 3.48 1.77

16.0

9 10 3.5 15.6 12.2 2.55 118 186 48.6 2.75 3.46 1.77

17.65

100x100

7 12 4 13.8 10.8 2.71 131 207 54.2 3.08 3.88 1.98

17.7

8 12 4 15.6 12.2 2.75 147 233 60.9 3.07 3.88 1.98

19.86

10 12 4 19.2 15.1 2.83 179 284 74.1 3.05 3.84 1.96

24.4

12 12 4 22.8 17.9 2.91 209 331 86.9 3.03 3.81 1.95

29.1

 

 

JIS G3192 - 1990

120x120

8 12 5 18.76 14.7 3.24 258 410 106 3.71 4.67 2.38

29.5

10.0 12 5 23.2 18.2 3.31 313.0 515 132 3.69 4.64 2.36

36.0

125x125

8 14 4.6 19.7 15.5 3.36 294.0 467.0 122.0 3.87 4.87 2.49

 -

10 14 4.6 24.3 19.1 3.45 360.0 571.0 149.0 3.85 4.84 2.47

 -

12 14 4.6 28.9 22.7 3.53 422.0 670.0 174.0 3.82 4.82 2.46

 -

130x130

9 12 6 22.74 17.9 3.53 366 583 150 4.01 5.06 2.57

38.7

10 12 6 25.16 19.7 3.57 403 641 165 4.0 5.05 2.56

42.8

12 12 8.5 29.76 23.4 3.64 467 743 192 3.96 5.0 2.54

49.9

15 12 8.5 36.75 28.8 3.76 568 902 234 3.93 4.95 2.53

61.5

150x150

10 14 7 29.21 22.9 4.05 627 997 258 4.63 5.84 2.97

57.3

12 14 7 34.77 27.3 4.14 740 1,180 304 4.61 5.82 2.96

68.1

15 14 10 42.74 33.6 4.24 888 1,410 365 4.56 5.75 2.92

82.6

*19 14 10 53.38 41.9 4.40 1,090 1,730 451 4.52 5.69 2.91

103

175x175

12 15 11 40.52 31.8 4.73 1,170 1,860 480 5.38 6.78 3.44

91.8

15 15 11 50.21 39.4 4.85 1,440 2,290 589 5.35 6.75 3.42

114

200x200

15 17 12 57.75 45.3 5.46 2,180 3,470 891 6.14 7.75 3.93

150

16 17 12 61.8 48.7 6.16 2,340 3,650 920 6.30 7.73 3.94

162

20 17 12 76.00 59.7 5.67 2,820 4,490 1,160 6.09 7.68 3.90

197

25 17 12 93.75 73.6 5.86 3,420 5,420 1,410 6.04 7.61 3.88

242

250x250

25 24 12 119.4 93.7 7.10 6,950 11,100 2,860 7.63 9.62 4.90

388

35 24 18 162.6 128 7.45 9,110 14,400 3,790 7.49 9.42 4.83

519

Tin tức
 
» Nhu cầu thép toàn cầu đang tăng với tốc độ nhanh
» Những dự án thép hàng tỉ đô la Mỹ trở lại
» Thông tin về thị trường thép cuộn ở Mỹ và Châu Âu
» Quy hoạch phát triển ngành thép tới 2015: đầu tư 8 tỷ USD
» Khu Liên hợp gang thép Hòa Phát đi vào hoạt động
» Khởi công xây dựng nhà máy thép Á Châu
» Yusco nâng giá thép không gỉ xuất khẩu lên khoảng 150-200 USD/tấn
» Thị trường thép năm 2011: Sẽ không tăng giá đột biến
» Tín hiệu lạc quan của thị trường thép năm 2011
» Tổng quan thị trường thép 2010. Dự báo thị trường thép 2011
» Điểm tin thị trường thép thế giới ngày 24/03/2011
 
Tỷ giá vàng
ĐVT: tr.đ/lượng
  Mua vào Bán ra
SJC
SBJ
 
Tỷ giá ngoại tệ
 Mua vàoBán ra
AUD 18,157.45 18,319.42
CAD 18,197.27 18,433.18
CHF 23,630.34 23,936.69
DKK 3,688.51 3,804.20
EUR 27,791.97 28,045.24
GBP 31,501.40 31,782.40
HKD 2,883.37 2,926.60
INR 355.56 369.52
JPY 201.22 206.25
KRW 20.68 21.98
KWD 75,440.20 78,401.74
MYR 5,732.88 5,807.20
NOK 2,854.22 2,943.74
RUB 400.32 446.08
SAR 6,040.93 6,278.08
SEK 2,800.25 2,870.80
SGD 17,132.18 17,319.61
THB 698.30 727.45
USD 22,675.00 22,745.00
 

 
  Lượt xem : 446331
Online : 17