SẢN PHẨM
 
Đơn vị liên kết

Thép vuông đặc
 

Qui cách
Size
Chiều dài cạnh
Side length
Khối lượng
Unit weight
Diện tích mặt cắt Sectional area
mm
kg/m
cm2
16
16
2.01
2.560
17
17
2.27
2.890
18
18
2.54
3.240
19
19
2.83
3.610
22
22
3.8
4.840
23
23
4.15
5.290
24
24
4.52
5.760
25
25
4.91
6.250
26
26
5.31
6.760
28
28
6.15
7.840
30
30
7.07
9.000
32
32
8.04
10.24
34
34
9.07
11.56
35
35
9.62
12.25
36
36
10.2
12.96
38
38
11.3
14.44
50
50
19.6
25.00
55
55
23.7
30.25
60
60
28.3
36.00
65
65
33.2
42.25
70
70
38.5
49.00
75
75
44.2
56.25
80
80
50.2
64.00
85
85
56.7
72.25
90
90
63.6
81.00
95
95
70.8
90.25
100
100
78.5
100.00
Tin tức
 
» Nhu cầu thép toàn cầu đang tăng với tốc độ nhanh
» Những dự án thép hàng tỉ đô la Mỹ trở lại
» Thông tin về thị trường thép cuộn ở Mỹ và Châu Âu
» Quy hoạch phát triển ngành thép tới 2015: đầu tư 8 tỷ USD
» Khu Liên hợp gang thép Hòa Phát đi vào hoạt động
» Khởi công xây dựng nhà máy thép Á Châu
» Yusco nâng giá thép không gỉ xuất khẩu lên khoảng 150-200 USD/tấn
» Thị trường thép năm 2011: Sẽ không tăng giá đột biến
» Tín hiệu lạc quan của thị trường thép năm 2011
» Tổng quan thị trường thép 2010. Dự báo thị trường thép 2011
» Điểm tin thị trường thép thế giới ngày 24/03/2011
 
Tỷ giá vàng
ĐVT: tr.đ/lượng
  Mua vào Bán ra
SJC
SBJ
 
Tỷ giá ngoại tệ
 Mua vàoBán ra
AUD 18,157.45 18,319.42
CAD 18,197.27 18,433.18
CHF 23,630.34 23,936.69
DKK 3,688.51 3,804.20
EUR 27,791.97 28,045.24
GBP 31,501.40 31,782.40
HKD 2,883.37 2,926.60
INR 355.56 369.52
JPY 201.22 206.25
KRW 20.68 21.98
KWD 75,440.20 78,401.74
MYR 5,732.88 5,807.20
NOK 2,854.22 2,943.74
RUB 400.32 446.08
SAR 6,040.93 6,278.08
SEK 2,800.25 2,870.80
SGD 17,132.18 17,319.61
THB 698.30 727.45
USD 22,675.00 22,745.00
 

 
  Lượt xem : 446364
Online : 50