SẢN PHẨM
 
Đơn vị liên kết

Thép cây vằn
  Công dụng :
- Đường kính danh nghĩa từ 10mm - 51mm,
- Chiều dài tiêu chuẩn 11,7m/cây.
- Mác thép SD 295A được dùng chủ yếu cho các công trình xây dựng dân dụng .
- Mác thép SD 390 dùng cho các công trình có nhu cầu thép cường độ cao như cao ốc, cầu đường, công trình về năng lượng…

Ký hiệu

Đường kính

Khối kượng

Diện tích mặt cắt ngang

mm

kg/m

cm2

D10

10

0.617

0.7854

D12

12

0.888

1.131

D13

13

1.040

1.237

D14

14

1.210

1.539

D16

16

1.580

2.011

D18

18

2.000

2.545

D19

19

2.230

2.853

D20

20

2.470

3.142

D22

22

2.980

3.801

D25

25

3.850

4.909

D28

28

4.830

6.158

D29

29

5.190

6.605

D30

30

5.550

7.069

D32

32

6.310

8.042

D35

35

7.550

9.621

D38

38.1

8.950

11.4

D40

40

9.860

12.566

D41

41.3

10.500

13.4

D51

50.8

15.900

20.27

 

Tin tức
 
» Nhu cầu thép toàn cầu đang tăng với tốc độ nhanh
» Những dự án thép hàng tỉ đô la Mỹ trở lại
» Thông tin về thị trường thép cuộn ở Mỹ và Châu Âu
» Quy hoạch phát triển ngành thép tới 2015: đầu tư 8 tỷ USD
» Khu Liên hợp gang thép Hòa Phát đi vào hoạt động
» Khởi công xây dựng nhà máy thép Á Châu
» Yusco nâng giá thép không gỉ xuất khẩu lên khoảng 150-200 USD/tấn
» Thị trường thép năm 2011: Sẽ không tăng giá đột biến
» Tín hiệu lạc quan của thị trường thép năm 2011
» Tổng quan thị trường thép 2010. Dự báo thị trường thép 2011
» Điểm tin thị trường thép thế giới ngày 24/03/2011
 
Tỷ giá vàng
ĐVT: tr.đ/lượng
  Mua vào Bán ra
SJC
SBJ
 
Tỷ giá ngoại tệ
 Mua vàoBán ra
AUD 16,873.97 17,054.53
CAD 17,620.00 17,808.54
CHF 23,024.82 23,317.79
DKK 3,491.78 3,600.44
EUR 26,336.39 26,723.77
GBP 29,712.25 29,970.19
HKD 2,953.62 2,997.19
INR 323.89 336.52
JPY 203.27 209.62
KRW 20.01 21.26
KWD 76,450.19 79,432.56
MYR 5,526.51 5,596.83
NOK 2,712.69 2,797.11
RUB 352.14 392.31
SAR 6,196.63 6,438.36
SEK 2,547.23 2,610.78
SGD 16,862.44 17,042.87
THB 692.07 720.78
USD 23,265.00 23,355.00
 

 
  Lượt xem : 463406
Online : 17