SẢN PHẨM
 
Đơn vị liên kết

Cáp-thép
 

Cáp thép lõi bố lõi là xơ thực vật hay xơ tổng hợp. Cáp thép lõi bố có độ mềm dẻo và linh hoạt cao, khả năng bám tang ( trống ) cáp, puly rất tốt. Hơn nữa, khả năng tự bảo vệ của cáp trước môi trường rất tốt. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản, Áo, Đức, Đài Loan, Ấn Độ với giấy chứng nhận chất lượng đi kèm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đường kính cáp (mm)
Lực kéo đứt tối thiểu ( tấn )
Trọng lượng (kg/100m)
Lực căng 1620N/mm2
Lực căng 1770N/mm2
Lực căng 1910N/mm2
8
3.63
3.86
4.18
24.41
10
5.67
6.04
6.54
39.60
14
11.1
11.8
12.8
78.87
16
14.5
15.5
16.7
98.22
18
18.4
19.6
21.2
128.0
20
22.6
24.2
26.2
158.0
22.4
28.4
30.3
32.8
191.8
25
35.8
37.7
40.9
250.0
28
44.4
47.3
51.3
317.0
30
51.0
54.3
58.8
356.0
31.5
56.3
59.9
64.8
385.3
33.5
63.6
67.8
73.3
444.0
35.5
71.5
76.1
82.3
499.0
37.5
79.7
84.9
91.8
557.0
40
90.7
96.7
105
633.0
45
115
122
132
801.0
47.5
127
137
147
874.9
50
142
151
163
1.000
56
177
189
205
1.240

 
Tin tức
 
» Nghi Son Steel Việt Nam đốt lò cảm ứng đầu tiên trong tháng 7
» TT sắt thép thế giới 4/6/2019: Thép tại Trung Quốc giảm
» Giá thép xây dựng hôm nay (4/6): Thép và các nguyên liệu sản xuất thép đồng loạt trượt giá
» Tồn kho thép cuộn cuối tháng 4 của Nhật Bản tăng tháng thứ 5 liên tiếp.
 
 
Tỷ giá ngoại tệ
 Mua vàoBán ra
AUD 15,626.94 15,892.69
CAD 17,349.89 17,644.93
CHF 23,250.08 23,645.45
DKK 3,363.11 3,468.53
EUR 25,372.23 26,134.24
GBP 29,629.14 29,892.88
HKD 2,942.23 2,986.28
INR 321.49 334.10
JPY 208.44 214.48
KRW 19.34 20.89
KWD 76,180.75 79,169.89
MYR 5,546.60 5,618.41
NOK 2,483.35 2,561.19
RUB 360.19 401.36
SAR 6,171.49 6,413.65
SEK 2,350.33 2,409.50
SGD 16,931.78 17,116.70
THB 752.58 783.97
USD 23,140.00 23,260.00
 
HOTLINE: 0917 489 216
Copyright © 2010 by SAIGON STEEL INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY
Representative: 60 Bui Ta Han Street, 
Ward An Phu, 2 District, Ho Chi Minh City
Phone: (84-28) 6285 3616 - Fax: (84-28) 6285 3611
Email: thangnn@thepsaigon.vn   Website: www.thepsaigon.vn
 
  Lượt xem : 98818867
Online : 6