SẢN PHẨM
 
Đơn vị liên kết

Thép cây trơn
  Công dụng:
Dùng trong xây dựng và gia công

Kích thước
Đường kính
Trọng lượng
Diện tích mặt cắt
mm
kg/m   
cm2
6
6
0.222
0.2827
7
7
0.302
0.3848
8
8
0.395
0.5027
9
9
0.499
0.6362
10
10
0.617
0.7854
 
 
 
 
11
11
0.746
0.9503
12
12
0.888
1.131
13
13
1.04
1.327
14
14
1.21
1.539
15
15
1.39
1.767
 
 
 
 
16
16
1.58
2.011
17
17
1.78
2.270
18
18
2.00
2.545
19
19
2.23
2.835
20
20
2.47
3.142
 
 
 
 
21
21
2.72
3.464
22
22
2.98
3.801
23
23
3.26
4.155
24
24
3.55
4.524
25
25
3.85
4.909
 
 
                                
 
26
26
4.17
5.309
27
27
4.49
5.726
28
28
4.83
6.158
29
29
5.18
6.605
30
30
5.55
7.069
 
 
 
 
31
31
5.93
7.548
32
32
6.31
8. 042
34
34
7.13
9.079
35
35
7.55
9.621
 
 
 
 
36
36
7. 99
10.18
38
38
8.90
11.34
40
40
9.87
12.57
42
42
10.9
13.85
44
44
11.9
15.21
 
 
 
 
46
46
13.0
16.62
48
48
14.2
18.10
50
50
15.4
19.63
 
 
 
 
55
55
18.7
23.76
60
60
22.2
28.27
65
65
26.0
33.18
70
70
30.2
38.48
75
75
34.7
44.18
 
 
 
 
80
80
39.5
50.27
85
85
44.5
56.75
90
90
49.9
63.62
95
95
55.6
70.88
100
100
61.7
78.54
 
 
 
 
105
105
68.0
86.59
110
110
74.6
95.03
115
115
81.6
103.9
120
120
88.8
113.1
125
125
96.3
122.7
 
 
 
 
130
130
104
132.7
135
135
112
143.1
140
140
121
153.9
145
145
130
165.1
150
150
139
176.7
 
 
 
 
160
160
158
201.1
170
170
178
227.0
180
180
200
254.5
190
190
223
283.5
200
200
247
314.2
 
Tin tức
 
» Nghi Son Steel Việt Nam đốt lò cảm ứng đầu tiên trong tháng 7
» TT sắt thép thế giới 4/6/2019: Thép tại Trung Quốc giảm
» Giá thép xây dựng hôm nay (4/6): Thép và các nguyên liệu sản xuất thép đồng loạt trượt giá
» Tồn kho thép cuộn cuối tháng 4 của Nhật Bản tăng tháng thứ 5 liên tiếp.
 
 
Tỷ giá ngoại tệ
 Mua vàoBán ra
AUD 15,626.94 15,892.69
CAD 17,349.89 17,644.93
CHF 23,250.08 23,645.45
DKK 3,363.11 3,468.53
EUR 25,372.23 26,134.24
GBP 29,629.14 29,892.88
HKD 2,942.23 2,986.28
INR 321.49 334.10
JPY 208.44 214.48
KRW 19.34 20.89
KWD 76,180.75 79,169.89
MYR 5,546.60 5,618.41
NOK 2,483.35 2,561.19
RUB 360.19 401.36
SAR 6,171.49 6,413.65
SEK 2,350.33 2,409.50
SGD 16,931.78 17,116.70
THB 752.58 783.97
USD 23,140.00 23,260.00
 
HOTLINE: 0917 489 216
Copyright © 2010 by SAIGON STEEL INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY
Representative: 60 Bui Ta Han Street, 
Ward An Phu, 2 District, Ho Chi Minh City
Phone: (84-28) 6285 3616 - Fax: (84-28) 6285 3611
Email: thangnn@thepsaigon.vn   Website: www.thepsaigon.vn
 
  Lượt xem : 98818891
Online : 8